Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 超 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 超, chiết tự chữ SIÊU, SÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超:
超
Pinyin: chao1, chao3, chao4, tiao4;
Việt bính: ciu1
1. [班超] ban siêu 2. [高超] cao siêu 3. [超逸] siêu dật 4. [超越] siêu việt;
超 siêu
Nghĩa Trung Việt của từ 超
(Động) Nhảy.◇Tả truyện 左傳: Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
(Động) Vượt qua.
◎Như: siêu việt điên phong 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi.
◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
(Động) Vượt trội.
◎Như: siêu quần 超群 vượt hơn cả đàn, siêu đẳng 超等 vượt trội hơn cả các bực.
(Động) Vượt thoát, thoát.
◎Như: siêu thoát 超脫 thoát khỏi trần tục, siêu dật 超逸 vượt ra ngoài dung tục, siêu độ vong hồn 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
(Tính) Xa.
◇Khuất Nguyên 屈原: Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.
siêu, như "siêu việt" (vhn)
sêu, như "sêu tết" (gdhn)
Nghĩa của 超 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāo]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊU
1. vượt; vượt qua; vượt quá。超过。
超 额。
vượt mức.
2. siêu; cao; vượt quá mức bình thường。超出寻常的。
超 级。
siêu cấp.
超 音速。
tốc độ siêu âm.
超 高温。
nhiệt độ cao.
3. ra ngoài phạm vi; không hạn chế; siêu。在某个范围以外的;不受限制的。
超 自然。
siêu nhiên.
超 实现。
siêu hiện thực.
超 阶级。
siêu giai cấp.
Từ ghép:
超拔 ; 超编 ; 超产 ; 超常 ; 超超玄箸 ; 超车 ; 超出 ; 超导电性 ; 超导体 ; 超等 ; 超低温 ; 超度 ; 超度众生 ; 超短波 ; 超短裤 ; 超短裙 ; 超额 ; 超额利润 ; 超凡 ; 超凡入圣 ; 超高频 ; 超高压 ; 超固态 ; 超过 ; 超乎寻常 ; 超级 ; 超级大国 ; 超级市场 ; 超绝 ; 超绝非凡 ; 超龄 ; 超伦 ; 超期服役 ; 超前 ; 超前绝后 ; 超迁 ; 超群 ; 超群拔类 ; 超然 ; 超然不群 ; 超然物外 ; 超然自逸 ; 超人 ; 超升 ; 超生 ; 超声 ; 超声波 ; 超声速 ; 超世绝伦 ; 超世之才 ;
超脱 ; 超外差式收音机 ; 超新星 ; 超逸 ; 超音速 ; 超员 ; 超越 ; 超载 ; 超支 ; 超重 ; 超重氢 ; 超轴 ; 超擢 ; 超子 ; 超自然
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊU
1. vượt; vượt qua; vượt quá。超过。
超 额。
vượt mức.
2. siêu; cao; vượt quá mức bình thường。超出寻常的。
超 级。
siêu cấp.
超 音速。
tốc độ siêu âm.
超 高温。
nhiệt độ cao.
3. ra ngoài phạm vi; không hạn chế; siêu。在某个范围以外的;不受限制的。
超 自然。
siêu nhiên.
超 实现。
siêu hiện thực.
超 阶级。
siêu giai cấp.
Từ ghép:
超拔 ; 超编 ; 超产 ; 超常 ; 超超玄箸 ; 超车 ; 超出 ; 超导电性 ; 超导体 ; 超等 ; 超低温 ; 超度 ; 超度众生 ; 超短波 ; 超短裤 ; 超短裙 ; 超额 ; 超额利润 ; 超凡 ; 超凡入圣 ; 超高频 ; 超高压 ; 超固态 ; 超过 ; 超乎寻常 ; 超级 ; 超级大国 ; 超级市场 ; 超绝 ; 超绝非凡 ; 超龄 ; 超伦 ; 超期服役 ; 超前 ; 超前绝后 ; 超迁 ; 超群 ; 超群拔类 ; 超然 ; 超然不群 ; 超然物外 ; 超然自逸 ; 超人 ; 超升 ; 超生 ; 超声 ; 超声波 ; 超声速 ; 超世绝伦 ; 超世之才 ;
超脱 ; 超外差式收音机 ; 超新星 ; 超逸 ; 超音速 ; 超员 ; 超越 ; 超载 ; 超支 ; 超重 ; 超重氢 ; 超轴 ; 超擢 ; 超子 ; 超自然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |

Tìm hình ảnh cho: 超 Tìm thêm nội dung cho: 超
