Chữ 超 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 超, chiết tự chữ SIÊU, SÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超:

超 siêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 超

Chiết tự chữ siêu, sêu bao gồm chữ 走 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

超 cấu thành từ 2 chữ: 走, 召
  • rảo, tẩu
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • siêu [siêu]

    U+8D85, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao1, chao3, chao4, tiao4;
    Việt bính: ciu1
    1. [班超] ban siêu 2. [高超] cao siêu 3. [超逸] siêu dật 4. [超越] siêu việt;

    siêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 超

    (Động) Nhảy.
    ◇Tả truyện
    : Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất , , (Chiêu Công nguyên niên ) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.

    (Động)
    Vượt qua.
    ◎Như: siêu việt điên phong vượt qua đỉnh núi.
    ◇Mạnh Tử : Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải , (Lương Huệ Vương thượng ) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.

    (Động)
    Vượt trội.
    ◎Như: siêu quần vượt hơn cả đàn, siêu đẳng vượt trội hơn cả các bực.

    (Động)
    Vượt thoát, thoát.
    ◎Như: siêu thoát thoát khỏi trần tục, siêu dật vượt ra ngoài dung tục, siêu độ vong hồn độ thoát vong hồn.

    (Tính)
    Xa.
    ◇Khuất Nguyên : Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn , (Cửu ca , Quốc thương ) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

    siêu, như "siêu việt" (vhn)
    sêu, như "sêu tết" (gdhn)

    Nghĩa của 超 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāo]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: SIÊU
    1. vượt; vượt qua; vượt quá。超过。
    超 额。
    vượt mức.
    2. siêu; cao; vượt quá mức bình thường。超出寻常的。
    超 级。
    siêu cấp.
    超 音速。
    tốc độ siêu âm.
    超 高温。
    nhiệt độ cao.
    3. ra ngoài phạm vi; không hạn chế; siêu。在某个范围以外的;不受限制的。
    超 自然。
    siêu nhiên.
    超 实现。
    siêu hiện thực.
    超 阶级。
    siêu giai cấp.
    Từ ghép:
    超拔 ; 超编 ; 超产 ; 超常 ; 超超玄箸 ; 超车 ; 超出 ; 超导电性 ; 超导体 ; 超等 ; 超低温 ; 超度 ; 超度众生 ; 超短波 ; 超短裤 ; 超短裙 ; 超额 ; 超额利润 ; 超凡 ; 超凡入圣 ; 超高频 ; 超高压 ; 超固态 ; 超过 ; 超乎寻常 ; 超级 ; 超级大国 ; 超级市场 ; 超绝 ; 超绝非凡 ; 超龄 ; 超伦 ; 超期服役 ; 超前 ; 超前绝后 ; 超迁 ; 超群 ; 超群拔类 ; 超然 ; 超然不群 ; 超然物外 ; 超然自逸 ; 超人 ; 超升 ; 超生 ; 超声 ; 超声波 ; 超声速 ; 超世绝伦 ; 超世之才 ;
    超脱 ; 超外差式收音机 ; 超新星 ; 超逸 ; 超音速 ; 超员 ; 超越 ; 超载 ; 超支 ; 超重 ; 超重氢 ; 超轴 ; 超擢 ; 超子 ; 超自然

    Chữ gần giống với 超:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 超

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 超 Tự hình chữ 超 Tự hình chữ 超 Tự hình chữ 超

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

    siêu:siêu việt
    sêu:sêu tết
    sếu: 
    xiêu: 
    超 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 超 Tìm thêm nội dung cho: 超