Từ: 魁伟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魁伟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魁伟 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuíwěi] khôi ngô; to lớn; cao lớn; vạm vỡ; cường tráng。魁梧。
身材魁伟。
dáng vẻ khôi ngô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
魁伟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魁伟 Tìm thêm nội dung cho: 魁伟