Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 魁元 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuiìyuán] 1. khôi nguyên; thủ khoa; khôi thủ (người đứng đầu trong một lớp người)。在同辈中才华居首位的人。
2. đứng đầu; đứng thứ nhất; đỗ đầu。第 一名。
秋试得中魁元。
đỗ đầu trong kỳ thi Hương.
2. đứng đầu; đứng thứ nhất; đỗ đầu。第 一名。
秋试得中魁元。
đỗ đầu trong kỳ thi Hương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁
| khôi | 魁: | khôi ngô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |

Tìm hình ảnh cho: 魁元 Tìm thêm nội dung cho: 魁元
