Từ: 魁元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魁元:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魁元 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuiìyuán] 1. khôi nguyên; thủ khoa; khôi thủ (người đứng đầu trong một lớp người)。在同辈中才华居首位的人。
2. đứng đầu; đứng thứ nhất; đỗ đầu。第 一名。
秋试得中魁元。
đỗ đầu trong kỳ thi Hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán
魁元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魁元 Tìm thêm nội dung cho: 魁元