Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鱼眼镜头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼眼镜头:
Nghĩa của 鱼眼镜头 trong tiếng Trung hiện đại:
yú yǎn jìngtóu ống kính mắt cá
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 鱼眼镜头 Tìm thêm nội dung cho: 鱼眼镜头
