Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiếp mời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếp mời:
Dịch thiếp mời sang tiếng Trung hiện đại:
请帖; 请柬 《邀请客人时送去的通知。》帖; 帖子 《邀请客人的通知。》
知单 《旧时常用的请客通知单, 上边开列被邀请的人的名字, 由专人持单依次通知, 被邀请的人如果能到, 一般在自己名下写"知"字, 表示已经知道。如果不能到, 一般在自己名下写"谢"字, 表示谢绝。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp
| thiếp | 妾: | thê thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiếp | 惬: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 𢜡: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 愜: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | : | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 𢲯: | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 淁: | nằm thiếp |
| thiếp | 貼: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mời
| mời | 𠶆: | mời khách |
| mời | 𠸼: | mời khách |
| mời | 𫬱: | mời mọc |
| mời | : | mời mọc |
| mời | 𫐹: | mời mọc |
| mời | 邁: | mời mọc |

Tìm hình ảnh cho: thiếp mời Tìm thêm nội dung cho: thiếp mời
