Từ: thiếp mời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếp mời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếpmời

Dịch thiếp mời sang tiếng Trung hiện đại:

请帖; 请柬 《邀请客人时送去的通知。》
帖; 帖子 《邀请客人的通知。》
知单 《旧时常用的请客通知单, 上边开列被邀请的人的名字, 由专人持单依次通知, 被邀请的人如果能到, 一般在自己名下写"知"字, 表示已经知道。如果不能到, 一般在自己名下写"谢"字, 表示谢绝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp

thiếp:thê thiếp
thiếp:thiếp mời
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp𢜡:nằm thiêm thiếp
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp󰈌:sơn son thiếp vàng
thiếp𢲯:sơn son thiếp vàng
thiếp:nằm thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: mời

mời𠶆:mời khách
mời𠸼:mời khách
mời𫬱:mời mọc
mời󰃱:mời mọc
mời𫐹:mời mọc
mời:mời mọc
thiếp mời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếp mời Tìm thêm nội dung cho: thiếp mời