Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ba phải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ba phải:
Nghĩa ba phải trong tiếng Việt:
["- t. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. Con người ba phải. Thái độ ba phải."]Dịch ba phải sang tiếng Trung hiện đại:
扯顺风旗 《比喻顺应事态发展趋势行事。》和稀泥 《比喻无原则地调解或折中。》模棱 《(态度、意见等)含糊; 不明确。》
ba phải (thế nào cũng được).
模棱两可(既不肯定, 也不否定)。
骑墙 《比喻立场不明确, 站在中间, 向两方面讨好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |

Tìm hình ảnh cho: ba phải Tìm thêm nội dung cho: ba phải
