Từ: ba phải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ba phải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: baphải

Nghĩa ba phải trong tiếng Việt:

["- t. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. Con người ba phải. Thái độ ba phải."]

Dịch ba phải sang tiếng Trung hiện đại:

扯顺风旗 《比喻顺应事态发展趋势行事。》和稀泥 《比喻无原则地调解或折中。》
模棱 《(态度、意见等)含糊; 不明确。》
ba phải (thế nào cũng được).
模棱两可(既不肯定, 也不否定)。
骑墙 《比喻立场不明确, 站在中间, 向两方面讨好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái
ba phải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ba phải Tìm thêm nội dung cho: ba phải