Cao su chống va đập cửa

Chữ 鱼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱼, chiết tự chữ NGƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼:

鱼 ngư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱼

Chiết tự chữ ngư bao gồm chữ 刀 田 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱼 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 田, 一
  • dao, đao, đeo
  • ruộng, điền
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ngư [ngư]

    U+9C7C, tổng 8 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 魚;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    ngư

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱼

    Giản thể của chữ .
    ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魚)
    [yú]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGƯ
    1. cá。生活在水中的脊椎动物,体温随外界温度而变化,一般身体侧扁,有磷和鳍,用鳃呼吸。种类极多,大部分可供食用或制鱼胶。
    2. họ Ngư。姓。
    Từ ghép:
    鱼白 ; 鱼鳔 ; 鱼舱 ; 鱼翅 ; 鱼唇 ; 鱼刺 ; 鱼肚 ; 鱼肚白 ; 鱼饵 ; 鱼粉 ; 鱼肝油 ; 鱼鼓 ; 鱼鼓道情 ; 鱼贯 ; 鱼花 ; 鱼胶 ; 鱼具 ; 鱼雷 ; 鱼雷艇 ; 鱼鳞 ; 鱼鳞坑 ; 鱼龙混杂 ; 鱼米之乡 ; 鱼苗 ; 鱼目混珠 ; 鱼漂 ; 鱼肉 ; 鱼水 ; 鱼水情 ; 鱼死网破 ; 鱼松 ; 鱼网 ; 鱼尾纹 ; 鱼鲜 ; 鱼汛 ; 鱼雁 ; 鱼秧子 ; 鱼鹰 ; 鱼游釜中 ; 鱼子

    Chữ gần giống với 鱼:

    ,

    Dị thể chữ 鱼

    ,

    Chữ gần giống 鱼

    , , , , , 鲿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱼 Tự hình chữ 鱼 Tự hình chữ 鱼 Tự hình chữ 鱼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

    ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
    鱼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱼 Tìm thêm nội dung cho: 鱼