Cao su chống va đập cửa
Chữ 鱼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱼, chiết tự chữ NGƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼:
鱼
Biến thể phồn thể: 魚;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
鱼 ngư
ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
鱼 ngư
Nghĩa Trung Việt của từ 鱼
Giản thể của chữ 魚.ngư, như "lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)" (gdhn)
Nghĩa của 鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魚)
[yú]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 11
Hán Việt: NGƯ
1. cá。生活在水中的脊椎动物,体温随外界温度而变化,一般身体侧扁,有磷和鳍,用鳃呼吸。种类极多,大部分可供食用或制鱼胶。
2. họ Ngư。姓。
Từ ghép:
鱼白 ; 鱼鳔 ; 鱼舱 ; 鱼翅 ; 鱼唇 ; 鱼刺 ; 鱼肚 ; 鱼肚白 ; 鱼饵 ; 鱼粉 ; 鱼肝油 ; 鱼鼓 ; 鱼鼓道情 ; 鱼贯 ; 鱼花 ; 鱼胶 ; 鱼具 ; 鱼雷 ; 鱼雷艇 ; 鱼鳞 ; 鱼鳞坑 ; 鱼龙混杂 ; 鱼米之乡 ; 鱼苗 ; 鱼目混珠 ; 鱼漂 ; 鱼肉 ; 鱼水 ; 鱼水情 ; 鱼死网破 ; 鱼松 ; 鱼网 ; 鱼尾纹 ; 鱼鲜 ; 鱼汛 ; 鱼雁 ; 鱼秧子 ; 鱼鹰 ; 鱼游釜中 ; 鱼子
[yú]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 11
Hán Việt: NGƯ
1. cá。生活在水中的脊椎动物,体温随外界温度而变化,一般身体侧扁,有磷和鳍,用鳃呼吸。种类极多,大部分可供食用或制鱼胶。
2. họ Ngư。姓。
Từ ghép:
鱼白 ; 鱼鳔 ; 鱼舱 ; 鱼翅 ; 鱼唇 ; 鱼刺 ; 鱼肚 ; 鱼肚白 ; 鱼饵 ; 鱼粉 ; 鱼肝油 ; 鱼鼓 ; 鱼鼓道情 ; 鱼贯 ; 鱼花 ; 鱼胶 ; 鱼具 ; 鱼雷 ; 鱼雷艇 ; 鱼鳞 ; 鱼鳞坑 ; 鱼龙混杂 ; 鱼米之乡 ; 鱼苗 ; 鱼目混珠 ; 鱼漂 ; 鱼肉 ; 鱼水 ; 鱼水情 ; 鱼死网破 ; 鱼松 ; 鱼网 ; 鱼尾纹 ; 鱼鲜 ; 鱼汛 ; 鱼雁 ; 鱼秧子 ; 鱼鹰 ; 鱼游釜中 ; 鱼子
Chữ gần giống với 鱼:
鱼,Dị thể chữ 鱼
魚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鱼 Tìm thêm nội dung cho: 鱼
