Từ: 沉冤莫白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉冤莫白:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沉 • 冤 • 莫 • 白

Nghĩa của 沉冤莫白 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényuānmòbái] nỗi oan không thể giải bày。难以辩白或久未昭雪的冤屈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm沉:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm沉:chằm nón (khâu nón)
ngầm沉:ngấm ngầm
ngằm沉:đau ngằm ngằm
tròm沉:tròm trèm
trầm沉:trầm lặng
trằm沉:trằm trồ
đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đẵm沉:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan冤:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác莫:rau mác
mạc莫:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch
沉冤莫白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉冤莫白 Tìm thêm nội dung cho: 沉冤莫白