Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沉冤莫白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉冤莫白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉冤莫白 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényuānmòbái] nỗi oan không thể giải bày。难以辩白或久未昭雪的冤屈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
沉冤莫白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉冤莫白 Tìm thêm nội dung cho: 沉冤莫白