Từ: 龟甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龟甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龟甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[guījiǎ] mai rùa (người thời Ân ở Trung Quốc dùng mai rùa để bói toán hoặc ghi chép.)。乌龟的硬壳,古人用它来占卜。殷代占卜用的龟甲遗存至今,上面刻着有关占卜的记载。参看〖甲骨文〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui:kim qui
quy:(con rùa)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
龟甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龟甲 Tìm thêm nội dung cho: 龟甲