Từ: 云翳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云翳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云翳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyì] 1. mây đùn; mây đen; tinh vân。阴暗的云。
清澄的蓝天上没有一点云翳
bầu trời trong xanh không một gợn mây.
脸上罩上了忧郁的云翳。
nét mặt đượm vẻ buồn rầu u uất.
2. vảy cá; vảy mây; chứng mắt kéo mây (ở mắt)。眼球角膜发生病变后遗留下来的疤痕组织,影响视力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翳

ế:thụ mộc ẩn ế (khuất cây)
云翳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云翳 Tìm thêm nội dung cho: 云翳