Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 云翳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnyì] 1. mây đùn; mây đen; tinh vân。阴暗的云。
清澄的蓝天上没有一点云翳
bầu trời trong xanh không một gợn mây.
脸上罩上了忧郁的云翳。
nét mặt đượm vẻ buồn rầu u uất.
2. vảy cá; vảy mây; chứng mắt kéo mây (ở mắt)。眼球角膜发生病变后遗留下来的疤痕组织,影响视力。
清澄的蓝天上没有一点云翳
bầu trời trong xanh không một gợn mây.
脸上罩上了忧郁的云翳。
nét mặt đượm vẻ buồn rầu u uất.
2. vảy cá; vảy mây; chứng mắt kéo mây (ở mắt)。眼球角膜发生病变后遗留下来的疤痕组织,影响视力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翳
| ế | 翳: | thụ mộc ẩn ế (khuất cây) |

Tìm hình ảnh cho: 云翳 Tìm thêm nội dung cho: 云翳
