Từ: 羡慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羡慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羡慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànmù] ước ao; thèm muốn; hâm mộ。看见别人有某种长处、好处或有利条件而希望自己也有。
他很羡慕我有这么一个好师傅。
nó rất hâm mộ khi tôi có người thầy tốt như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羡

tiển: 
tiện:tiện nghi; hà tiện
tận:tận cùng
tợn:ăn tợn; dữ tợn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
羡慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羡慕 Tìm thêm nội dung cho: 羡慕