Chữ 罕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罕, chiết tự chữ HÃN, HẮN, HẲN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罕:

罕 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罕

Chiết tự chữ hãn, hắn, hẳn bao gồm chữ 网 干 hoặc 罓 干 hoặc 冖 八 干 hoặc 㓁 干 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 罕 cấu thành từ 2 chữ: 网, 干
  • võng
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 罕 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 干
  • can, càn, cán, cơn
  • 3. 罕 cấu thành từ 3 chữ: 冖, 八, 干
  • mịch
  • bát, bắt
  • can, càn, cán, cơn
  • 4. 罕 cấu thành từ 2 chữ: 㓁, 干
  • can, càn, cán, cơn
  • hãn [hãn]

    U+7F55, tổng 7 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han3, han4;
    Việt bính: hon2
    1. [納罕] nạp hãn;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 罕

    (Danh) Lưới bắt chim.

    (Danh)
    Tên một loại cờ xí thời xưa.
    ◇Sử Kí
    : Hà hãn kì dĩ tiên khu (Chu bổn kỉ) Vác cờ hãn mà đi đầu.

    (Danh)
    Họ Hãn.

    (Phó)
    Ít có, hiếm.
    ◎Như: hãn hữu ít có, hãn dị hiếm lạ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thích văn tiên sư sở đàm nhân quả, thật nhân thế hãn văn giả , (Đệ nhất hồi) Vừa nghe (hai vị) tiên sư nói chuyện nhân quả, thật người đời ít được nghe.

    hãn, như "hãn hữu" (vhn)
    hắn, như "hắn ta" (gdhn)
    hẳn, như "bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi" (gdhn)

    Nghĩa của 罕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 9
    Hán Việt: HÃN
    1. hiếm; ít; ít có; hi hữu; hãn hữu。稀少。
    希罕
    hiếm hoi
    罕见
    hiếm thấy
    罕闻
    ít nghe
    罕有
    hiếm có
    人迹罕至
    ít có người đến.
    2. họ Hãn。姓。
    Từ ghép:
    罕觏 ; 罕见 ; 罕有

    Chữ gần giống với 罕:

    ,

    Chữ gần giống 罕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罕 Tự hình chữ 罕 Tự hình chữ 罕 Tự hình chữ 罕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕

    hãn:hãn hữu
    hắn:hắn ta
    hẳn:bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi
    罕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罕 Tìm thêm nội dung cho: 罕