Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罕, chiết tự chữ HÃN, HẮN, HẲN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罕:
罕
Chiết tự chữ 罕
Chiết tự chữ hãn, hắn, hẳn bao gồm chữ 网 干 hoặc 罓 干 hoặc 冖 八 干 hoặc 㓁 干 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 罕 cấu thành từ 2 chữ: 网, 干 |
2. 罕 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 干 |
3. 罕 cấu thành từ 3 chữ: 冖, 八, 干 |
4. 罕 cấu thành từ 2 chữ: 㓁, 干 |
Pinyin: han3, han4;
Việt bính: hon2
1. [納罕] nạp hãn;
罕 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 罕
(Danh) Lưới bắt chim.(Danh) Tên một loại cờ xí thời xưa.
◇Sử Kí 史記: Hà hãn kì dĩ tiên khu 荷罕旗以先驅 (Chu bổn kỉ周本紀) Vác cờ hãn mà đi đầu.
(Danh) Họ Hãn.
(Phó) Ít có, hiếm.
◎Như: hãn hữu 罕有 ít có, hãn dị 罕異 hiếm lạ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thích văn tiên sư sở đàm nhân quả, thật nhân thế hãn văn giả 適聞仙師所談因果, 實人世罕聞者 (Đệ nhất hồi) Vừa nghe (hai vị) tiên sư nói chuyện nhân quả, thật người đời ít được nghe.
hãn, như "hãn hữu" (vhn)
hắn, như "hắn ta" (gdhn)
hẳn, như "bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi" (gdhn)
Nghĩa của 罕 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 9
Hán Việt: HÃN
1. hiếm; ít; ít có; hi hữu; hãn hữu。稀少。
希罕
hiếm hoi
罕见
hiếm thấy
罕闻
ít nghe
罕有
hiếm có
人迹罕至
ít có người đến.
2. họ Hãn。姓。
Từ ghép:
罕觏 ; 罕见 ; 罕有
Số nét: 9
Hán Việt: HÃN
1. hiếm; ít; ít có; hi hữu; hãn hữu。稀少。
希罕
hiếm hoi
罕见
hiếm thấy
罕闻
ít nghe
罕有
hiếm có
人迹罕至
ít có người đến.
2. họ Hãn。姓。
Từ ghép:
罕觏 ; 罕见 ; 罕有
Chữ gần giống với 罕:
罕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕
| hãn | 罕: | hãn hữu |
| hắn | 罕: | hắn ta |
| hẳn | 罕: | bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi |

Tìm hình ảnh cho: 罕 Tìm thêm nội dung cho: 罕
