Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 演唱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnchàng] biểu diễn。表演(歌曲、戏曲)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |

Tìm hình ảnh cho: 演唱 Tìm thêm nội dung cho: 演唱
