Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逛街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逛街:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逛街 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàngjiē]
dạo bộ; tản bộ。指街头散步;在街上闲逛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逛

cuống:luống cuống; cuông quýt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 
逛街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逛街 Tìm thêm nội dung cho: 逛街