Từ: 炉火纯青 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炉火纯青:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 炉 • 火 • 纯 • 青
Nghĩa của 炉火纯青 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúhuǒchúnqīng] dày công tôi luyện (tương truyền Đạo gia luyện đan, nhìn vào lò, thấy ngọn lửa lê màu xanh, coi là đã thành công,ví với sự thành thục của học vấn, kĩ thuật....)。相传道家炼丹,到炉子里的火发出纯青色的火焰的时候,就算成功了。比 喻学问、技术或办事达到了纯熟完美的地步。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |