Từ: 肉中刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉中刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉中刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròuzhōngcì] cái gai trong thịt; gai mắt (ví với cái bị căm ghét nhất, phải loại bỏ)。比喻最痛恨而急于除掉的东西(常跟"眼中钉"连用)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
肉中刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉中刺 Tìm thêm nội dung cho: 肉中刺