Chữ 覇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覇, chiết tự chữ BÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覇

Chiết tự chữ bao gồm chữ 西 革 月 hoặc 覀 革 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覇 cấu thành từ 3 chữ: 西, 革, 月
  • 西 tây, tê
  • cách, cức, rắc
  • ngoạt, nguyệt
  • 2. 覇 cấu thành từ 3 chữ: 覀, 革, 月
  • á
  • cách, cức, rắc
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+8987, tổng 19 nét, bộ Á 西 [覀]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba4;
    Việt bính: baa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 覇


    bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 覇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pò]Bộ: 西- Tây
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    xem "霸"。均同"霸"。

    Chữ gần giống với 覇:

    , ,

    Dị thể chữ 覇

    ,

    Chữ gần giống 覇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覇 Tự hình chữ 覇 Tự hình chữ 覇 Tự hình chữ 覇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覇

    :ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
    覇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覇 Tìm thêm nội dung cho: 覇