Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覇, chiết tự chữ BÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覇:
覇
Pinyin: ba4;
Việt bính: baa3;
覇
Nghĩa Trung Việt của từ 覇
bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 覇 trong tiếng Trung hiện đại:
[pò]Bộ: 西- Tây
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "霸"。均同"霸"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "霸"。均同"霸"。
Dị thể chữ 覇
霸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覇
| bá | 覇: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 覇 Tìm thêm nội dung cho: 覇
