Chữ 伕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伕, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伕:

伕 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伕

伕

Chiết tự chữ 伕

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 人 夫 hoặc 亻 夫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伕 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夫
  • 人 nhân, nhơn
  • 夫 phu, phù
  • 2. 伕 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夫
  • 亻 nhân
  • 夫 phu, phù
  • phu [phu]

    U+4F15, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, huo5;
    Việt bính: fu1;

    伕 phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 伕

    Cùng nghĩa như chữ 夫.
    phu, như "trượng phu, phu quân" (gdhn)

    Nghĩa của 伕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHU
    phu tử (chỉ người đọc sách cổ, tư tưởng cổ hủ.)。同"夫"4.。

    Chữ gần giống với 伕:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伕

    儗, 值, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伕

    phu伕:trượng phu, phu quân
    伕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伕 Tìm thêm nội dung cho: 伕