Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不乏其人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不乏其人:
Nghĩa của 不乏其人 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùfáqírén] khối người như vậy; người như vậy đâu hiếm。不缺少那样的人。表示那样的人不少。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏
| bấp | 乏: | bấp bênh |
| bập | 乏: | |
| bặp | 乏: | |
| mạp | 乏: | mập mạp |
| mấp | 乏: | mấp máy |
| mập | 乏: | béo mập |
| mặp | 乏: | chắc mặp |
| phúp | 乏: | đập phúp phúp |
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phập | 乏: | phập phồng |
| phặp | 乏: | chém phặp |
| phốp | 乏: | phốp pháp |
| phụp | 乏: | lọt phụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 不乏其人 Tìm thêm nội dung cho: 不乏其人
