Từ: mắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắm

Nghĩa mắm trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày: mắm cá cơm mắm ngấu rồi. 2. Cá ướp muối để nguyên con: người gầy như con mắm.","- 2 dt. Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.","- 3 đgt. Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì: mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi mắm miệng nhấc hòn đá lên."]

Dịch mắm sang tiếng Trung hiện đại:

鲍鱼 《咸鱼。》giống như vào hàng mắm lâu ngày không ngửi thấy mùi hôi thối nữa
如入鲍鱼之肆, 久而不闻其臭。 鲊 《腌制的鱼。》
鱼露。
合(唇)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắm

mắm󰊵:mắm muối, nước mắm
mắm𫑾:mắm tương
mắm󰖻:mắm tương
mắm𩻐:mắm muối, nước mắm
mắm𪊅:mắm muối, nước mắm
mắm𬸴:mắm muối
mắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắm Tìm thêm nội dung cho: mắm