Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mắm trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày: mắm cá cơm mắm ngấu rồi. 2. Cá ướp muối để nguyên con: người gầy như con mắm.","- 2 dt. Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.","- 3 đgt. Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì: mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi mắm miệng nhấc hòn đá lên."]Dịch mắm sang tiếng Trung hiện đại:
鲍鱼 《咸鱼。》giống như vào hàng mắm lâu ngày không ngửi thấy mùi hôi thối nữa如入鲍鱼之肆, 久而不闻其臭。 鲊 《腌制的鱼。》
鱼露。
合(唇)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắm
| mắm | : | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𫑾: | mắm tương |
| mắm | : | mắm tương |
| mắm | 𩻐: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𪊅: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𬸴: | mắm muối |

Tìm hình ảnh cho: mắm Tìm thêm nội dung cho: mắm
