Từ: 不学无术 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不学无术:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 学 • 无 • 术
Nghĩa của 不学无术 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùxuéwúshù] dốt nát; kém cỏi; vô học; học chả hay, cày chả biết; viết không hay, nắm cày không thạo; bất tài; văn dốt vũ dát (không có học vấn thì không có phương pháp tốt; không học hành để có tri thức thì sẽ không biết cách, không có phương pháp làm việc và không biết cách ứng xử ở đời)。没有学问,没有能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |