Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lóc

Nghĩa lóc trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (Cá) len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào).","- 2 đg. Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương. Lóc riêng thịt nạc để làm ruốc. Lóc xương."]

Dịch lóc sang tiếng Trung hiện đại:

削; 剐 《用刀斜着去掉物体的表层。》
跳跃 《腿上用力, 使身体突然离开所在的地方。》
动物
生渔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lóc

lóc𠯿:khóc lóc
lóc𭋙:khóc lóc
lóc𡂎:khóc lóc
lóc𫼚:lóc thịt, lóc da
lóc:lăn lóc
lóc:lóc thịt, lóc da
lóc𬧡:lăn lóc
lóc𲌲:cá lóc
lóc󰙴:cá lóc
lóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lóc Tìm thêm nội dung cho: lóc