Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lóc trong tiếng Việt:
["- 1 đg. (Cá) len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào).","- 2 đg. Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương. Lóc riêng thịt nạc để làm ruốc. Lóc xương."]Dịch lóc sang tiếng Trung hiện đại:
削; 剐 《用刀斜着去掉物体的表层。》跳跃 《腿上用力, 使身体突然离开所在的地方。》
动物
生渔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lóc
| lóc | 𠯿: | khóc lóc |
| lóc | 𭋙: | khóc lóc |
| lóc | 𡂎: | khóc lóc |
| lóc | 𫼚: | lóc thịt, lóc da |
| lóc | 淥: | lăn lóc |
| lóc | 膔: | lóc thịt, lóc da |
| lóc | 𬧡: | lăn lóc |
| lóc | 𲌲: | cá lóc |
| lóc | : | cá lóc |

Tìm hình ảnh cho: lóc Tìm thêm nội dung cho: lóc
