Từ: lủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lủng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lủng

Nghĩa lủng trong tiếng Việt:

["- t. (ph.). Thủng. Đâm lủng."]

Dịch lủng sang tiếng Trung hiện đại:

破洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lủng

lủng: 
lủng𥨋:lủng một chỗ
lủng𨻫:lủng củng
lủng:lủng củng
lủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lủng Tìm thêm nội dung cho: lủng