Từ: 不由得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不由得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不由得 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyóu·de] 1. không được; đành phải; buộc phải; không cho phép; không thể không。不容。
他说得这么透彻,不由得你不信服。
anh ấy nói thấu đáo như vậy, anh không thể không phục được
2. không cầm được; không nín được; không kềm được; không nhịn được。 不禁。
想起过去的苦难,不由得掉下眼泪来。
nhớ lại những khó khăn đã qua, tôi không cầm được nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
不由得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不由得 Tìm thêm nội dung cho: 不由得