Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不锈钢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùxiùgāng] thép không rỉ。含铬13%以上的合金钢,有的还含有镍钛等其他元素。具有耐蚀和不锈的特性。多用来制造化工机件、耐热的机械零件、餐具等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锈
| tú | 锈: | tú (rỉ sét) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 不锈钢 Tìm thêm nội dung cho: 不锈钢
