Từ: 不锈钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不锈钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不锈钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiùgāng] thép không rỉ。含铬13%以上的合金钢,有的还含有镍钛等其他元素。具有耐蚀和不锈的特性。多用来制造化工机件、耐热的机械零件、餐具等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锈

:tú (rỉ sét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)
不锈钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不锈钢 Tìm thêm nội dung cho: 不锈钢