Cao su chống va đập cửa

Chữ 钢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钢, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢:

钢 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钢

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 金 冈 hoặc 钅 冈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 冈
  • ghim, găm, kim
  • cương
  • 2. 钢 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 冈
  • kim
  • cương
  • cương [cương]

    U+94A2, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋼;
    Pinyin: gang1, gang4;
    Việt bính: gong1 gong3;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 钢

    Giản thể của chữ .
    cương, như "bất tú cương (thép không dỉ)" (gdhn)

    Nghĩa của 钢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋼)
    [gāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: CƯƠNG
    thép。铁和碳的合金,含碳量0.03-2%,并含有少量的锰、硅、硫、磷等元素。是重要的工业材料。
    Ghi chú: 另见gàng
    Từ ghép:
    钢板 ; 钢包 ; 钢镚儿 ; 钢笔 ; 钢材 ; 钢锭 ; 钢管 ; 钢轨 ; 钢花 ; 钢化 ; 钢筋 ; 钢筋混凝土 ; 钢精 ; 钢口 ; 钢盔 ; 钢坯 ; 钢瓶 ; 钢琴 ; 钢水 ; 钢丝 ; 钢丝锯 ; 钢丝绳 ; 钢铁 ; 钢印 ; 钢渣 ; 钢纸 ; 钢种 ; 钢珠
    Từ phồn thể: (鋼)
    [gàng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: CƯƠNG
    1. liếc dao; mài dao。把刀放在布、皮、石头等上面磨,使它快些。
    钢刀布
    đai vải mài dao
    把刀钢一钢
    liếc dao một cái
    2. bổ thép (vào lưỡi dao cho sắc); đánh lại。在刀口上加上点儿钢,重新打造,使更锋利。
    这口铡刀该钢了。
    con dao cầu này cần phải đánh lại thôi.
    Ghi chú: 另见gāng

    Chữ gần giống với 钢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钢

    ,

    Chữ gần giống 钢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钢 Tự hình chữ 钢 Tự hình chữ 钢 Tự hình chữ 钢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

    cương:bất tú cương (thép không dỉ)
    钢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钢 Tìm thêm nội dung cho: 钢