Từ: 两旁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两旁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两旁 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngpáng] trái phải hai bên; hai bên。左右两边。
卫队站在门口两旁。
đội vệ binh đứng ở hai bên cửa.
马路两旁种着整齐的梧桐树。
hai bên đường những cây ngô đồng trồng thật ngay ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng
两旁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两旁 Tìm thêm nội dung cho: 两旁