Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 想法 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngfǎ] tìm cách; nghĩ cách。设法;想办法。
想法消灭虫害。
tìm cách tiêu diệt côn trùng có hại
[xiǎng· fa]
ý kiến; ý nghĩ; nhận xét。思索所得的结果;意见。
这个想法不错。
ý kiến này rất hay.
想法消灭虫害。
tìm cách tiêu diệt côn trùng có hại
[xiǎng· fa]
ý kiến; ý nghĩ; nhận xét。思索所得的结果;意见。
这个想法不错。
ý kiến này rất hay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 想法 Tìm thêm nội dung cho: 想法
