Chữ 旁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旁, chiết tự chữ BÀNG, BƯỜNG, BẠNG, BẦNG, BỪNG, PHÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁:

旁 bàng, bạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旁

Chiết tự chữ bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng bao gồm chữ 亠 丷 冖 方 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旁 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 丷, 冖, 方
  • đầu
  • bát
  • mịch
  • phương, vuông
  • bàng, bạng [bàng, bạng]

    U+65C1, tổng 10 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang2, bang4;
    Việt bính: pong4
    1. [旁薄] bàng bạc 2. [旁注] bàng chú 3. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 4. [旁午] bàng ngọ 5. [旁人] bàng nhân 6. [旁觀] bàng quan 7. [旁坐] bàng tọa 8. [旁妻] bàng thê 9. [旁聽] bàng thính;

    bàng, bạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 旁

    (Danh) Bên cạnh.
    ◎Như: nhi lập tại bàng
    đứa bé đứng ở bên.

    (Danh)
    (Sự) giúp đỡ, phò tá.
    ◇Khuất Nguyên : Viết hữu chí cực nhi vô bàng (Cửu chương , Tích tụng ) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.

    (Danh)
    Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác.
    ◎Như: lập nhân bàng bộ thủ Nhân đứng , thụ tâm bàng bộ thủ Tâm đứng , trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương , chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".

    (Danh)
    Họ Bàng.

    (Tính)
    Ở bên cạnh.
    ◇Sử Kí : Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai , (Cao Tổ bổn kỉ ) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.

    (Tính)
    Khác.
    ◎Như: bàng nhân người khác, một bàng đích thoại lời nói không có gì khác.

    (Tính)
    Chẻ ngang, rẽ ngang một bên.
    ◎Như: chủ cán bàng chi gốc chính càng ngang.

    (Tính)
    Tà, bất chính.
    ◎Như: bàng môn tả đạo môn phái bất chính.

    (Phó)
    Rộng khắp, phổ biến.
    ◎Như: bàng trưng bác dẫn trưng dẫn rộng rãi.
    ◇Thư Kinh : Bàng cầu tuấn ngạn (Thái giáp thượng ) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.Một âm là bạng.

    (Động)
    Nương tựa, dựa vào.
    ◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

    bàng, như "bàng quang" (vhn)
    bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (btcn)
    bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
    bường (gdhn)
    phàng, như "phũ phàng" (gdhn)

    Nghĩa của 旁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páng]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÀNG
    1. bên cạnh; cạnh; cạnh bên。旁边。
    路旁。
    ven đường; bên đường.
    旁观。
    bàng quan.
    旁门。
    cửa bên; cửa ngách.
    旁若无人。
    thản nhiên.
    目不旁视。
    rất tập trung, không nhìn quanh quẩn.
    2. khác; ngoài ra。其他;另外。
    旁人。
    người ngoài.
    他有旁的事先走了。
    anh ấy có chuyện khác đi trước rồi.
    3. bộ Thiên bàng (của chữ Hán)。(旁儿)汉字的偏旁。
    竖心旁儿。
    bộ tâm đứng.
    立人旁儿。
    bộ nhân đứng.
    Từ ghép:
    旁白 ; 旁边 ; 旁岔儿 ; 旁出 ; 旁观 ; 旁观者清 ; 旁皇 ; 旁及 ; 旁门 ; 旁门左道 ; 旁敲侧击 ; 旁切圆 ; 旁人 ; 旁若无人 ; 旁听 ; 旁骛 ; 旁系亲属 ; 旁压力 ; 旁征博引 ; 旁证 ; 旁支

    Chữ gần giống với 旁:

    , , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

    Chữ gần giống 旁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

    bàng:bàng quang
    bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
    bầng:bầng bầng (bốc nóng)
    bừng:đỏ bừng; tưng bừng
    phàng:phũ phàng
    旁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旁 Tìm thêm nội dung cho: 旁