Từ: 马上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马上 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎshàng] lập tức; ngay; tức khắc; liền lập tức。立刻。
快进去吧,电影马上就要开演了。
vào nhanh lên, phim chiếu liền bây giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
马上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马上 Tìm thêm nội dung cho: 马上