Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèròu]
1. máu và thịt。血液和肌肉。
血肉之躯
tấm thân máu thịt
血肉模糊
máu thịt bê bết
2. máu thịt; mật thiết (quan hệ)。比喻特别密切的关系。
劳动人民血肉相连。
nhân dân lao động có quan hệ mật thiết với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
血肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血肉 Tìm thêm nội dung cho: 血肉