Từ: 两面性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两面性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两面性 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngmiànxìng] tính hai mặt。一个人或一个事物同时存在的两种互相矛盾的性质或倾向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
两面性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两面性 Tìm thêm nội dung cho: 两面性