Từ: 严丝合缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严丝合缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 严 • 丝 • 合 • 缝

Nghĩa của 严丝合缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánsīhéfèng] kín kẽ。指缝隙密合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm严:nghiêm nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti丝:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng缝:phùng (may vá)
严丝合缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 严丝合缝 Tìm thêm nội dung cho: 严丝合缝