Cao su chống va đập cửa

Từ: 底梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐliáng] ngưỡng cửa。构成框架或支撑结构(为房屋、桥梁、织机、矿井设备或卡车车身)最低的构件或最低的构件之一的水平构件(如一块木料)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
底梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底梁 Tìm thêm nội dung cho: 底梁