Từ: vội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vội

Nghĩa vội trong tiếng Việt:

["- tt, trgt Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ: Quan có cần, nhưng dân chưa vội (cd); Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây (cd); Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu; Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo (cd); Nhớ nơi kì ngộ, vội dời chân đi (K)."]

Dịch vội sang tiếng Trung hiện đại:

《加快行动, 使不误时间。》赶紧 《抓紧时机; 毫不拖延。》
赶早 《(赶早儿)趁早; 赶紧。》
慌促 《慌忙急促。》
vội đi, để quên đồ ở nhà.
临行慌促, 把东西忘在家里了。
《想要马上达到某种目的而激动不安; 着急。》
vội đi; sốt ruột muốn đi.
急着要走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vội

vội:vội vàng
vội󱑡:vội về
vội𪬽:vội gì
vội:vội vàng, vội vã
vội:vội vàng, vội vã
vội𫏚:vội vã
vội𫑒:chạy vội
vội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vội Tìm thêm nội dung cho: vội