Từ: 本纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 纪

Nghĩa của 本纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnjì] 名
bản kỷ。纪传体史书中帝王的传记,一般按年月编排重要的史实,列在全书的前面,对全书起总纲的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ纪:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
本纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本纪 Tìm thêm nội dung cho: 本纪