Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạn đồ
Bọn người làm loạn, làm phản.
◎Như:
bạn đồ bất khả nhiêu thứ
叛徒不可饒恕.
Nghĩa của 叛徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàntú] kẻ phản bội; phản đồ; tên phản bội。有背叛行为的人。特指背叛祖国或背叛革命的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| phản | 叛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 叛徒 Tìm thêm nội dung cho: 叛徒
