Từ: 叛徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叛徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạn đồ
Bọn người làm loạn, làm phản.
◎Như:
bạn đồ bất khả nhiêu thứ
恕.

Nghĩa của 叛徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàntú] kẻ phản bội; phản đồ; tên phản bội。有背叛行为的人。特指背叛祖国或背叛革命的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛

bạn:bạn nghịch
phản: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
叛徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叛徒 Tìm thêm nội dung cho: 叛徒