Từ: 不修边幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不修边幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 修 • 边 • 幅

Nghĩa của 不修边幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiūbiānfú] lôi thôi lếch thếch; không chú ý ăn mặc; không chỉnh tề; không gọn gàng。形容不注意衣着、容貌的整洁(边幅:布帛的边缘,比喻仪容、衣着)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu修:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức幅:bức tranh
不修边幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不修边幅 Tìm thêm nội dung cho: 不修边幅