Từ: 挂怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 挂怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàhuái] lo lắng; lo âu; quan tâm; nhớ nhung; nhớ trong lòng。挂念;挂心。
区区小事,不必挂怀。
việc nhỏ mà, không nên lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
挂怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂怀 Tìm thêm nội dung cho: 挂怀