Từ: 串通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串通 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàntōng] 1. thông đồng; ăn cánh với nhau。暗中勾结,使彼此言语行动互相配合。
串通一气。
thông đồng.
2. xâu chuỗi; móc nối; sáp nhập。串联;联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
串通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串通 Tìm thêm nội dung cho: 串通