Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合数 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshù] hợp số。在大于1的整数中,除了1和这个数本身,还能被其他整数整除的数,如4, 6, 9, 15, 21。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
合数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合数 Tìm thêm nội dung cho: 合数