Cao su chống va đập cửa
Chữ 猇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猇, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猇:
猇
Pinyin: xiao1;
Việt bính: haau1;
猇
Nghĩa Trung Việt của từ 猇
Nghĩa của 猇 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: HAO
1. hổ gầm gừ giận dữ; hổ gầm。虎怒吼。
2. Hao Đình (địa danh thời cổ, ở huyện Nghi Đô, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。猇亭,古地名,在今湖北宜都县北。
Số nét: 12
Hán Việt: HAO
1. hổ gầm gừ giận dữ; hổ gầm。虎怒吼。
2. Hao Đình (địa danh thời cổ, ở huyện Nghi Đô, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。猇亭,古地名,在今湖北宜都县北。
Chữ gần giống với 猇:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猇 Tìm thêm nội dung cho: 猇
