Cao su chống va đập cửa

Chữ 猇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猇, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猇

1. 猇 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 虎
  • chó, khuyển
  • hổ
  • 2. 猇 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 虎
  • khuyển
  • hổ
  • []

    U+7307, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: haau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 猇


    Nghĩa của 猇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: HAO
    1. hổ gầm gừ giận dữ; hổ gầm。虎怒吼。
    2. Hao Đình (địa danh thời cổ, ở huyện Nghi Đô, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。猇亭,古地名,在今湖北宜都县北。

    Chữ gần giống với 猇:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Dị thể chữ 猇

    , ,

    Chữ gần giống 猇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猇 Tự hình chữ 猇 Tự hình chữ 猇 Tự hình chữ 猇

    猇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猇 Tìm thêm nội dung cho: 猇