Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 湾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湾, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湾:

湾 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湾

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 水 弯 hoặc 氵 弯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 弯
  • thuỷ, thủy
  • loan
  • 2. 湾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 弯
  • thuỷ, thủy
  • loan
  • loan [loan]

    U+6E7E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 灣;
    Pinyin: wan1;
    Việt bính: waan1;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 湾

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 湾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灣)
    [wān]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LOAN
    1. khúc cong; chỗ ngoặt。水流弯曲的地方。
    2. vịnh。海湾。
    港湾
    vịnh cảng.
    3. đậu; đỗ; dừng lại (tàu, thuyền)。使船停住。
    把船湾在那边。
    đỗ thuyền ở bên kia.

    Chữ gần giống với 湾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湾

    , ,

    Chữ gần giống 湾

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾 Tự hình chữ 湾

    湾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湾 Tìm thêm nội dung cho: 湾