Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trương:

张 trương, trướng張 trương, trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trương

trương, trướng [trương, trướng]

U+5F20, tổng 7 nét, bộ Cung 弓
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 張;
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1;

trương, trướng

Nghĩa Trung Việt của từ 张

Giản thể của chữ .
trương, như "khai trương; khoa trương" (gdhn)

Nghĩa của 张 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (張)
[zhāng]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯƠNG
1. mở ra; giương; căng。使合拢的东西分开或使紧缩的东西放开。
张嘴
mở miệng
张翅膀儿。
giương cánh; xoè cánh
张弓射箭。
giương cung bắn tên
一张一弛
khi căng khi chùng.
2. bày ra; trưng bày。陈设;铺排。
张灯结彩
treo đèn kết hoa
大张筵席
bày đại tiệc
3. khoa trương; khuếch đại; mở rộng; khuếch trương。扩大;夸张。
虚张声势
hư trương thanh thế
4. nhìn; xem; ngó。看;望。
东张西望
nhìn đông nhìn tây; ngó tới ngó lui.
5. khai trương。商店开业。
新张
mới khai trương
开张
khai trương
6.

a. (lượng từ dùng cho giấy, da: tờ, trang, tấm, bức...)。用于纸、皮子等。
一张纸
một trang giấy
两张画
hai bức tranh
十张皮子
mười tấm da
三张铁板
ba tấm sắt
b. (lượng từ dùng cho giường, bàn: chiếc, cái...)。用于床、桌子等。
一张床
mốt chiếc giường, một cái giường
四张桌子
bốn cái bàn; bốn chiếc bàn
七张犁
bảy chiếc cày
c. (lượng từ dùng cho miệng, mặt: cái, gương...)。用于嘴、脸。
两张嘴
hai cái miệng
一张脸
một gương mặt; một cái mặt
d. (lượng từ dùng cho cung nỏ: cây; cái...)。用于弓。
一张弓
một cây cung
7. sao Trương (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
8. họ Trương。姓。
Từ ghép:
张榜 ; 张本 ; 张楚 ; 张大 ; 张挂 ; 张冠李戴 ; 张皇 ; 张口 ; 张口结舌 ; 张狂 ; 张力 ; 张罗 ; 张目 ; 张三李四 ; 张贴 ; 张望 ; 张牙舞爪 ; 张扬 ; 张嘴

Chữ gần giống với 张:

, , , , ,

Dị thể chữ 张

,

Chữ gần giống 张

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 张 Tự hình chữ 张 Tự hình chữ 张 Tự hình chữ 张

trương, trướng [trương, trướng]

U+5F35, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [更張] canh trương 2. [綱舉目張] cương cử mục trương 3. [主張] chủ trương 4. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương 5. [緊張] khẩn trương 6. [明目張膽] minh mục trương đảm 7. [乖張] quai trương 8. [張羅] trương la;

trương, trướng

Nghĩa Trung Việt của từ 張

(Động) Giương dây cung, căng dây cung.
◎Như: trương cung
giương cung.

(Động)
Căng dây gắn vào đàn.
◇Hán Thư : Cầm sắt bất điều, thậm giả tất giải nhi canh trương chi, nãi khả cổ dã 調, , (Đổng Trọng Thư truyện ) Đàn không hợp điệu, đến nỗi phải tháo ra thay dây vào, mới gảy được.

(Động)
Thay đổi, sửa đổi.
◎Như: canh trương sửa đổi.

(Động)
Mở ra, căng ra, triển khai.
◎Như: trương mục mở to mắt, trợn mắt.
◇Đạo Đức Kinh : Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi , . , (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.

(Động)
Khoe khoang, khoa đại.
◎Như: khoa trương khoe khoang.

(Động)
Làm cho lớn ra, khuếch đại.
◇Tân Đường Thư : Đại quân cổ táo dĩ trương ngô khí (Lí Quang Bật truyện ) Ba quân đánh trống rầm rĩ làm ta hăng hái thêm.

(Động)
Phô bày, thiết trí.
◎Như: trương ẩm đặt tiệc rượu, trương nhạc mở cuộc âm nhạc.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đương nhật sát ngưu tể mã, đại trương diên tịch , (Đệ tam thập tứ hồi) Hôm đó giết bò mổ ngựa, bày tiệc rất to.

(Động)
Giăng lưới để bắt chim muông.

(Động)
Dòm, ngó.
◎Như: đông trương tây vọng 西 nhìn ngược nhìn xuôi.
◇Thủy hử truyện : Chỉ kiến nhất cá nhân, tham đầu tham não, tại na lí trương vọng , , (Đệ nhị hồi) Chỉ thấy một người, thò đầu vươn cổ, ở trong đó đang dòm ngó rình mò.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì mở ra, căng ra được.
◎Như: nhất trương cung một cái cung, lưỡng trương chủy hai cái mõm. (2) Đơn vị dùng cho vật có mặt phẳng.
◎Như: nhất trương chỉ một tờ giấy, lưỡng trương trác tử hai cái bàn.

(Danh)
Ý kiến, ý chí.
◎Như: chủ trương chủ ý, chủ kiến, thất trương thất chí mất hết hồn trí, đầu óc hoang mang.

(Danh)
Sao Trương, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Họ Trương.

(Tính)
To, lớn.
◎Như: kì thế phương trương cái thế đang lớn.
◇Thi Kinh : Tứ mẫu dịch dịch, Khổng tu thả trương , (Đại nhã , Hàn dịch ) Bốn con ngựa đực, Rất dài lại to.Một âm là trướng.
§ Thông trướng .

(Tính)
Bụng đầy, bụng căng.
§ Thông trướng .

trương, như "khai trương; khoa trương" (vhn)
chanh, như "lanh chanh" (btcn)
choang, như "sáng choang" (btcn)
chương, như "xem trương" (btcn)
giương, như "giương cung; giương vây" (btcn)
chăng, như "chăng đèn, chăng dây" (gdhn)
chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (gdhn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 張:

, , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

Dị thể chữ 張

,

Chữ gần giống 張

倀, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 張 Tự hình chữ 張 Tự hình chữ 張 Tự hình chữ 張

Dịch trương sang tiếng Trung hiện đại:

张。《使合拢的东西分开或使紧缩的东西放开。》khai trương
开张。
胀。《膨胀。》
胀。《身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉。》
trương bụng (sình bụng)
肚子发胀
Trương

张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trương

trương:trương mục
trương:trương mục
trương:khai trương; khoa trương
trương:khai trương; khoa trương
trương: 
trương:trương (tiền nợ)
trương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trương Tìm thêm nội dung cho: trương