Nghĩa của 光焰 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngyàn] hào quang; ánh sáng chói lọi。光芒;光辉。
万丈光焰
hào quang muôn trượng; hào quang chiếu rọi.
光焰耀目
hào quang chói mắt
万丈光焰
hào quang muôn trượng; hào quang chiếu rọi.
光焰耀目
hào quang chói mắt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰
| dim | 焰: | dim thịt, dim tôm |
| diêm | 焰: | diêm dúa; que diêm |
| diễm | 焰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 光焰 Tìm thêm nội dung cho: 光焰
