Từ: 家童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家童:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 童

gia đồng
Đứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Ngày xưa gọi chung nô bộc là
gia đồng
家童.
◇Sử Kí 史:
Bất Vi gia đồng vạn nhân
不韋 家僮萬人 (Lã Bất Vi liệt truyện 呂不韋列傳).

Nghĩa của 家童 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiātóng] gia đồng; người hầu nhỏ。未成年的仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
家童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家童 Tìm thêm nội dung cho: 家童