Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 临阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[línzhèn] 1. lâm trận。临近阵地; 临近战斗的时候。
临阵脱逃。
lâm trận bỏ chạy.
临阵磨枪。
lâm trận mới mài gươm; nước đến chân rồi mới nhảy.
2. tham gia chiến đấu。指实地参加战斗。
临阵指挥。
đích thân chỉ huy.
他有多年的临阵经验。
ông ta có nhiều năm kinh nghiệm tham gia trận mạc.
临阵脱逃。
lâm trận bỏ chạy.
临阵磨枪。
lâm trận mới mài gươm; nước đến chân rồi mới nhảy.
2. tham gia chiến đấu。指实地参加战斗。
临阵指挥。
đích thân chỉ huy.
他有多年的临阵经验。
ông ta có nhiều năm kinh nghiệm tham gia trận mạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 临阵 Tìm thêm nội dung cho: 临阵
