Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàzhóu] tranh cuộn; tranh cuốn; tranh gỗ cuộn。裱后带轴的图画(总称)。
仕女画轴
tranh mỹ nữ cuộn
山水画轴
tranh sơn thuỷ cuộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
画轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画轴 Tìm thêm nội dung cho: 画轴