Từ: 半旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 旗

Nghĩa của 半旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànqí] vị trí treo cờ rũ (lưng chừng cột cờ, từ đỉnh đến chính giữa cột cờ)。指旗杆上的旗的位置,在旗杆顶部以下约在中部但不必在正中间的某点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ
半旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半旗 Tìm thêm nội dung cho: 半旗