Cao su chống va đập cửa

Từ: 泡沫混凝土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡沫混凝土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡沫混凝土 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàomòhǔnníngtǔ] chất làm bê-tông xốp。一种建筑材料,是用水泥、水和泡沫剂混合制成的混凝土。泡沫混凝土里有许多小孔,具有隔热、隔音等性能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫

mát:mát mẻ
mướt:mướt mồ hôi, xướt mướt
mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:bạch mạt (bọt trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
泡沫混凝土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡沫混凝土 Tìm thêm nội dung cho: 泡沫混凝土